nữ sắc

Học thuật
Thân thiện
nữ sắc

Một nữ sắc rạng rỡ bước đi trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sắc đẹp của phụ nữ: Chỉ vẻ đẹp về hình thể, nhan sắc sự quyến rũ đặc trưng của người phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể về một vị vua say mê nữ sắc.
    • Thơ ca trung đại thường ca ngợi nữ sắc vẻ đẹp thiên nhiên.
    • Anh ta bị mê hoặc bởi nữ sắc của người đàn bà ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đắm nữ sắc": say mê, đắm chìm trong vẻ đẹp của phụ nữ, thường mang hàm ý tiêu cực về sự ham muốn quá mức.

    • Vị quan ấy bị gièm pha kẻ chỉ biết đắm nữ sắc.
  • "nữ sắc nghiêng thành": thành ngữ cổ, von vẻ đẹp của người phụ nữ sức mạnh làm nghiêng ngả cả thành trì, gây nên loạn lạc.

    • Câu chuyện về nàng Tây Thi một điển hình cho "nữ sắc nghiêng thành".
Biến thể từ gần giấng
  • Giai nhân (danh từ): người phụ nữ đẹp.
  • Mỹ nhân (danh từ): người phụ nữ nhan sắc lộng lẫy.
  • Diễm lệ (tính từ): (vẻ đẹp) lộng lẫy, rực rỡ.
  • Yêu kiều (tính từ): (vẻ đẹp) mềm mại, duyên dáng, kiều diễm.
Từ đồng nghĩa
  • Sắc đẹp: vẻ đẹp nói chung, có thể dùng cho cả nam nữ nhưng thường nghiêng về nữ giới.
  • Nhan sắc: vẻ đẹp của khuôn mặt, dung nhan.
Từ trái nghĩa
  • duyên: thiếu sự hấp dẫn, duyên dáng.
  • Xấu xí: ngoại hình không đẹp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hồng nhan bạc phận" / "Hồng nhan đa truân": Chỉ những người phụ nữ đẹp thường số phận long đong, bất hạnh. ("Hồng nhan" ở đây liên quan mật thiết đến khái niệm "nữ sắc").
  • "Anh hùng khó qua ải mỹ nhân": Ám chỉ sức mạnh sự cám dỗ của nữ sắc, ngay cả những bậc anh hùng cũng khó lòng vượt qua.
nữ sắc

Một nữ sắc rạng rỡ bước đi trong vườn hoa.

  1. Sắc đẹp của phụ nữ.

Từ gần giống